THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Festina |
| Xuất xứ thương hiệu | Tây Ban Nha |
| Giới tính | Nữ |
| Thời gian bảo hành | 24 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ điện tử (Quartz) |
| Mặt kính | Kính Cứng |
| Kích thước mặt | 30.6 mm |
| Độ chịu nước | 5 ATM |
| Dòng sản phẩm | Classics |
| Chức năng | Ngày, Giờ, Phút |
| Bộ máy | Quartz |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Thép không gỉ |
| Màu dây | Trắng |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Màu vỏ | Trắng (thép không gỉ) |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| Mặt số | Chải tia (Sunray) |
| Loại đáy | Đáy vặn |
| Chất liệu | Khác |
Mô tả về Đồng hồ Festina F16748/4
Festina F16748/4_ ĐƠN GIẢN LÀ ĐẸP NHẤT
.jpg)
“Đơn giản là sự tinh tế cuối cùng” – Leonardo Da Vinci.
Càng trải nghiệm cuộc sống, con người ta càng có xu hướng tiến dần về sự giản đơn, bởi càng đơn giản thì càng hạnh phúc. Đơn giản ở đây không đồng nghĩa với sự đơn điệu hay tẻ nhạt, mà đơn giản có thể hiểu là sự giải phóng khỏi những thứ phức tạp, kém sang.
Trong ngành chế tác đồng hồ, làm thế nào để các sản phẩm dù đơn giản nhưng vẫn tinh tế là một trong những bài toán khó giải nhất. Cùng khám phá 2 mẫu đồng hồ nữ F169748/3 và F16748/4 của thương hiệu Festina, để nhận ra nét đơn giản chính là đỉnh cao của vẻ đẹp chân chính.
.jpg)
Không mang trong mình sự hào nhoáng, phô trương nhưng lại có sức mạnh khiến cho bất cứ ai cũng phải ấn tượng, F169748/3 và F16748/4 có thiết kế đơn giản những đậm chất cổ điển. Chỉ sở hữu chức năng xem ngày giờ đơn giản nhưng đảm bảo bạn sẽ bị cuốn hút theo từng nhịp kim chạy của F169748/3 và F16748/4. Nếu F16748/4 sở hữu mặt đen huyền bí thì F16748/3 lại mang nét rực rỡ sắc màu của đại dương xanh.
Cả 2 mẫu đồng hồ của Festina đều được trang bị cỗ máy Quazt Nhật Bản, mang tới sự bền bỉ theo năm tháng và độ chính xác hoàn hảo. Bảo vệ mặt số là lớp kính cứng có khả năng chịu va đập tốt cùng độ chịu nước ở độ sâu lên tới 50m. Đường kính 30,5mm giúp cho 2 mẫu đồng hồ này có thể phù hợp với kích thước cổ tay của mọi cô gái..
.jpg)
Không dựa vào những chi tiết trang trí hay những chất liệu đá quý cầu kỳ, hào nhoáng, sự đơn giản của F16748/3 và F16748/4 mang tới vẻ thanh lịch, được thể hiện qua sự nhẹ nhàng, uyển chuyển trong từng đường nét thiết kế. Cũng chính nhờ thiết kế đơn giản này nên hai mẫu đồng hồ của Festina có thể dễ dàng kết hợp với bất cứ trang phục nào của phái đẹp.
Hãy ghé thăm Galle Watch để thưởng cho bản thân chiếc đồng hồ phù hợp nhất với bản thân bạn nhé!
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng