THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Freelook |
| Xuất xứ thương hiệu | Pháp |
| Giới tính | Nữ |
| Thời gian bảo hành | 24 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ điện tử (Quartz) |
| Mặt kính | Kính Cứng |
| Kích thước mặt | 34 mm |
| Độ chịu nước | 5 ATM |
| Dòng sản phẩm | LUMIERE |
| Chức năng | Giờ, phút, giây |
| Bộ máy | 2035 |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Thép không gỉ |
| Loại vỏ | Kim loại |
| Phong cách đồng hồ | Thời trang |
| USP | Đính đá |
| Loại đáy | Đáy vặn |
| Chất liệu | Khác |
| Sản xuất tại | Nhật Bản |
Năm 1999, chiếc đồng hồ mang tên thương hiệu Freelook đầu tiên ra đời, sở hữu thiết kế độc đáo đầy hào nhoáng tượng trưng cho kinh đô điện ảnh Pháp hoa lệ. Tại Việt Nam, đồng hồ Freelook được phái đẹp vô cùng yêu thích và sử dụng như một món phụ kiện thời trang đẳng cấp. Lý do những sản phẩm của Freelook được khách hàng nữ lựa chọn không chỉ đến từ mẫu mã đa dạng được thiết kế sang trọng bắt kịp thị hiếu khách hàng mà còn ở chất lượng hoàn hảo của đồng hồ cùng giá thành vô cùng hợp lý, phải chăng.
Việc sử dụng đá Swarovski cho hầu hết những thiết kế của mình, Freelook thực sự là một hãng sản xuất biết cách bắt kịp xu hướng cũng như lấy lòng đại đa số khách hàng nữ - những người yêu thích vẻ đẹp hiện đại và thời thượng.
Ra mắt năm 2019, chiếc đồng hồ FL.1.10086-4 đã khiến không ít chị em trên thế giới phải rút hầu bao để có thể sở hữu riêng cho mình, xuất hiện với phong cách trẻ trung và sang trọng, thiết kế FL.1.10086-4 cho thấy sự mới mẻ, sáng tạo trong khâu lên ý tưởng và chế tác của nhà sản xuất. Sản phẩm mang vẻ đẹp hiện đại, thanh lịch với mặt tròn kết hợp dây kim loại sử dụng chất liệu thép không gỉ điểm vàng hồng đờ mi bắt mắt, các mắt nối trên dây được thiết kế một cách đầy tinh tế, uyển chuyển đính đá sáng gợi lên vẻ đẹp nữ tính, năng động. Mặt số được thiết kế theo phong cách tối giản hóa với bộ kim và cọc số thanh mảnh, dễ nhìn và bao quát thời gian. Ngoài tính thẩm mỹ cao, nhà sản xuất Freelook còn mang đến người dùng sự yên tâm về chất lượng qua việc sử dụng cho sản phẩm FL.1.10086-4 bộ máy Quartz Miyota Nhật Bản đã quá nổi tiếng về độ bền bỉ và chính xác.
Sở hữu cả hai yếu tố thiết yếu ở một chiếc đồng hồ, đẹp mắt cùng chất lượng hoàn hảo, chắc chắn rằng, FL.1.10086-4 sẽ là món phụ kiện lựa chọn hàng đầu dành cho các chị em.
Hãy tới với các điểm bán của Galle Watch để nhanh tay sở hữu cho mình mẫu sản phẩm vô cùng độc đáo và ấn tượng này nhé.
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng