THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Hermle |
| USP | - Cửa trước bằng gỗ chắc chắn với kính. - Hộp sau bắt đỡ máy là gỗ công nghiệp MDF cao cấp - Năng lượng dự trữ cót là 1 tuần - 30 phút điểm chuông 1 lần - Con lắc dao động được mạ màu vàng cao cấp. |
| Loại đồng hồ khác | Đồng hồ treo tường |
| Chất liệu | Khác |
| Giới tính | Unisex |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Xuất xứ | Đức |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| Loại đáy | Đáy vặn |
| Màu mặt | Analog |
| Màu vỏ | Khác |
| Thời gian bảo hành | 24 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ cơ (Mechanical) |
| Kích thước | 57 x 22.5 x 13 cm |
| Dòng sản phẩm | Đồng hồ treo tường |
| Độ dày | 13 cm |
| Loại vỏ | Gỗ |
| Năng lượng cót | 14 ngày |
| Khoảng đường kính | 57x22.5 cm |
| Bộ máy | Đồng hồ cơ lên cót tay |
Hermle - Thương hiệu đồng hồ nổi tiếng đến từ Đức, được thành lập từ năm 1922. Đây được coi là cái nôi đồng thời cũng là nơi mang đến những mẫu đồng hồ cây, đồng hồ quả lắc, đồng hồ để bàn đỉnh cao trên thế giới.
Đồng hồ Hermle được đánh giá bởi chất lượng, sự tinh tế trong các mẫu thiết kế. Các dòng sản phẩm là sự kết hợp giữa nghệ thuật và tính ứng dụng đem đến nét độc đáo riêng cũng như phù hợp làm các sản phẩm trang trí nhà cửa, không gian trưng bày. Những cỗ máy thời gian siêu đắt đỏ - những món “trang sức" trong ngôi nhà khiến cho gia chủ thêm phần tự tin cũng như nói lên cái gu của người sở hữu.

Hermle 70989-740141 hoạt động bền bỉ với cỗ máy có thời gian lưu trữ cót là 14 ngày, dạo nhạc mỗi nửa tiếng, có nút điều chỉnh âm lượng tiện lợi giúp bạn tùy chỉnh theo sở thích cá nhân. Hermle 70989-740141 sử dụng loại máy có 2 ổ cót, lên cót bằng tay và sử dụng hộp tích cót. Đồng hồ cũng có cần gạt tắt chuông ban đêm để không làm ảnh hưởng tới giờ nghỉ ngơi của gia đình.
- Cửa trước bằng gỗ chắc chắn với kính.
- Hộp sau bắt đỡ máy là gỗ công nghiệp MDF cao cấp
- Năng lượng dự trữ cót là 1 tuần
- 30 phút điểm chuông 1 lần
- Con lắc dao động được mạ màu vàng cao cấp.
Sản phẩm phù hợp với không gian phòng khách hay các không gian trưng bày nghệ thuật. Khám phá ngay Hermle 70989-740141 tại hệ thống Đồng hồ Galle nhé!
Xem thêm: Bộ sưu tập đồng hồ vai bò đến từ thương hiệu Hermle
Xem thêm: Lịch sử thương hiệu đồng hồ Hermle - Đẳng cấp phẩm chất Đức
Xem thêm: Hướng dẫn chọn đồng hồ Hermle đúng cách cho ngôi nhà của bạn
Xem thêm: Bộ sưu tập đồng hồ Hermle bất hủ
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng