THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Alpina |
| Xuất xứ thương hiệu | Thụy Sỹ |
| Giới tính | Nam |
| Thời gian bảo hành | 24 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ điện tử (Quartz) |
| Mặt kính | Kính Sapphire |
| Kích thước mặt | 44 mm |
| Độ dày | 11 mm |
| Độ chịu nước | 10 ATM |
| Chân kính | 13 |
| Dòng sản phẩm | Startimer |
| Chức năng | Ngày, Giờ, Phút, Giây |
| Bộ máy | AL-MORONDA8040.B |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Dây Da |
| Màu dây | Khác |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Màu vỏ | Trắng (thép không gỉ) |
| Phong cách đồng hồ | Cổ điển |
| USP | Pin 48 tháng; Dây da xám nổi bật, lịch ngày vị trí 6h |
| Loại đáy | Đáy vặn |
| Chất liệu | Khác |
| Sản xuất tại | Thụy Sỹ |
Alpina chinh phục những tay chơi đồng hồ trên toàn thế giới nhờ vào tinh thần thể thao trong mỗi sản phẩm của mình. Tính từ năm 1883, tên tuổi của Alpina đã gắn với cỗ máy thời gian đậm tính đột phá và cái chất mạnh mẽ không thể nhầm lẫn. Nhà sáng lập của Alpina Gottlieb Hauser chính là người đã đưa ra tôn chỉ về những mẫu đồng hồ thể thao cho thương hiệu này. Hauser hướng tới người dùng mục tiêu của Alpina là những người đam mê thể thao, kỹ sư, thợ kỹ thuật và những nhà thám hiểm. Chính bởi vậy, những mẫu đồng hồ của Alpina luôn phải đảm bảo những yêu cầu khắt khe về độ bền, khả năng chịu nước, chịu áp lực và sự chính xác.
1938 có lẽ chính là dấu ấn quan trọng nhất trong lịch sử hơn 100 năm của Alpina. Vào năm này, Alpina trình làng mẫu đồng hồ mới với tên gọi Alpiner 4 với điểm nhấn là 4 tính năng chủ đạo: chống từ, chống nước, chống sốc Incabloc và chống ăn mòn với vỏ thép không gỉ. Rất nhanh chóng, Alpiner 4 trở thành chiếc đồng hồ được săn lùng bởi những phi công chiến đấu, hải quân và thợ lặn. Dù trải qua những nốt trầm vào thập niên 70 của thế kỷ 20 sau cuộc khủng hoảng bởi ảnh hưởng của đồng hồ quartz, Alpina đã đứng dậy đầy mạnh mẽ từ những năm đầu tiên của thế kỷ 21 để tiếp tục mang tới cho giới yêu thích đồng hồ những cỗ máy thời gian khỏe khoắn, thể thao cùng cái “chất” đặc biệt của mình.
Không chạy theo số lượng, tính đến nay, Alpina chỉ giới thiệu ra thị trường 5 bộ sưu tập đồng hồ là Alpiner, Startimer, Seastrong, Comtesse và AlpinerX. Trong đó, Alpiner là dòng sản phẩm với thiết kế mạnh mẽ, phóng khoáng với cảm hứng từ dãy núi Alps hùng vĩ. Startimer là những mẫu đồng hồ với thiết kế đặc biệt, mặt số to và rõ ràng để dành riêng cho giới phi công. Seastrong là những cỗ máy với khả năng chống nước siêu việt nhằm phục vụ cho đối tượng là thợ lặn chuyên nghiệp hay những người đam mê các môn thể thao dưới nước. Comtesse là những mẫu đồng hồ thể thao dành cho nữ giới với cỗ máy siêu mỏng 362. Cuối cùng là thành viên mới ra mắt năm 2018 tại hội chợ đồng hồ Basel - AlpinerX - sự kết hợp giữa cỗ máy truyền thống Thụy Sĩ với các tính năng thông minh của smartwatch.
AL-372B4S6 là mẫu đồng hồ bấm giờ hoàn hảo nằm trong dòng sản phẩm Startimer Pilot. Đúng với tính chất của một cỗ máy thời gian dành cho phi công, AL-372B4S6 được sản xuất với các tiêu chí như dễ đọc, dễ quan sát thời gian cũng như thuận tiện trong việc thao tác khi đang đeo găng tay.
Cụ thể, AL-372B4S6 sở hữu bộ vỏ làm từ thép không gỉ 316L cứng chắc, với khả năng chống sốc và chống từ cao, theo đúng DNA của Alpina. Mặt số đồng hồ có đường kính tới 44mm, là một con số khá lớn và chắc chắn không dành cho những anh chàng thấp bé nhẹ cân. Trên mặt số này, Alpina thể hiện đồng thời cả kim chỉ giờ, phút, với sub-dial dành cho chức năng bấm giờ thể thao. Ô cửa sổ lịch ngày cỡ lớn được đặt góc 6h rất nổi bật. Các chi tiết như cọc số, bộ kim được làm lớn, phủ dạ quang hỗ trợ theo dõi thời gian ban đêm.
Các nút bấm trên AL-372B4S6 được làm khá lớn, đưa xa khỏi bộ case để thuận tiện cho người dùng thao tác trong khi đeo đồng hồ. Đây là cách làm phổ biến với những mẫu đồng hồ dành cho phi công và là 1 điểm nhận diện tuyệt vời của AL-372B4S6.
Alpina trang bị cho AL-372B4S6 cỗ máy điện tử Thụy Sỹ với độ chính xác cao, có thời lượng sử dụng pin lên tới 48 tháng. Mức chịu nước của AL-372B4S6 là 10ATM, kết hợp cùng kính sapphire, cho phép bạn thoải mái sử dụng mỗi ngày.
Để sở hữu AL-372B4S6, hãy tới ngay các showroom Đồng hồ Galle trên toàn quốc nhé!
Xem thêm: Lịch sử thương hiệu Alpina - Đồng hồ thể thao đẳng cấp
Xem thêm: Alpina Alpiner X - Tuyệt phẩm thời gian công nghệ số
Xem thêm: Alpina ra mắt đồng hồ Seastrong Diver 300 Automatic Calanda làm từ thép tái chế
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng