THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Mido |
| Xuất xứ thương hiệu | Thụy Sỹ |
| Giới tính | Nam |
| Thời gian bảo hành | 24 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ điện tử (Quartz) |
| Mặt kính | Kính Sapphire |
| Kích thước mặt | 39 mm |
| Độ dày | 7.4 mm |
| Độ chịu nước | 5 ATM |
| Dòng sản phẩm | Madison |
| Chức năng | Ngày, Giờ, Phút, Giây |
| Bộ máy | Swiss made |
| Kiểu dáng mặt | Tròn/ Oval |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Thép không gỉ |
| Màu dây | Kết hợp |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Màu vỏ | Trắng (thép không gỉ) |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| Loại đáy | Đáy ép |
| Chất liệu | Khác |
| Sản xuất tại | Thụy Sỹ |
Năm 1918, thương hiệu Mido được thành lập tại Solothurn, Thụy Sỹ bởi George Schaeren. Triết lý của Mido là “Timelessness is mark of true design” – không chạy theo những xu hướng thời trang mà chính những giá trị tuyệt vời của Mido là điều làm nên những thiết kế đẳng cấp, bởi các nhà sáng lập Mido hiểu rằng điều tồn tại lâu nhất không phải là những xu hướng, đó là những giá trị đích thực chiếc đồng hồ đem lại.
Mido tạo ra những chiếc đồng hồ với chất liệu cao cấp nhất, những bộ máy chuẩn xác nhất và đặc biệt, khả năng kín nước tuyệt vời để có thể đồng hành cùng các khách hàng trân quý vượt qua năm tháng, thời gian. Với chiếc đồng hồ Mido M012.410.22.011.00 thuộc dòng Madison VI, khách hàng còn được sở hữu nhiều thứ giá trị hơn cả một chiếc đồng hồ. Có thiết kế vô cùng đơn giản và thanh lịch, với tông màu trắng chủ đạo và pha trộn một chút demi vàng, chiếc đồng hồ này không khó để có được tình cảm của người đối diện với vẻ đẹp sang trọng của nó. Mặt số thanh thoát và dễ nhìn là một trong những ưu điểm của chiếc M012.410.22.011.00.
Với kim dạ quang, người dùng có thể quan sát được giờ giấc dễ dàng trong điều kiện thiếu ánh sáng. Khả năng chịu nước lên đến 5ATM được ghi rõ ngay trên mặt số của chiếc đồng hồ như là lời khẳng định về khả năng chống nước thượng hạng của Mido M012.410.22.011.00. Lớp kính Sapphire chống lóa sẽ đảm bảo độ trong suốt của mặt kính theo từng năm tháng. Trái tim của chiếc đồng hồ là bộ máy quartz chuẩn Thụy Sĩ sẽ luôn làm hài lòng ngay cả những vị khách hàng khó tính nhất. Bạn là một người luôn tìm kiếm người bạn đồng hành tin cậy, có thể theo chân bạn tới bất kỳ nơi đâu? Chiếc đồng hồ Mido này là một gợi ý tuyệt vời dành cho bạn. Hãy đến Galle ngay để có thể trải nghiệm và sở hữu ngay tuyệt phẩm này nhé.
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng