THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Ernest Borel |
| Xuất xứ thương hiệu | Thụy Sỹ |
| Giới tính | Nam |
| Thời gian bảo hành | 24 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ cơ (Mechanical) |
| Mặt kính | Kính Sapphire |
| Kích thước mặt | 42 mm |
| Độ chịu nước | Khác |
| Dòng sản phẩm | Grandeur |
| Chức năng | Giờ, Phút |
| Kiểu dáng mặt | Chữ nhật |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Dây Da |
| Màu dây | Khác |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Màu vỏ | Trắng (thép không gỉ) |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| Mặt số | Khác |
| Loại đáy | Đáy vặn |
| Chất liệu | Khác |
| Loại đồng hồ khác | Đồng hồ đôi |
| Sản xuất tại | Thụy Sỹ |
Khi nhắc đến đồng hồ dành cho các cặp đôi, giới mộ điệu thường nghĩ tới ngay thương hiệu đồng hồ Thụy Sỹ danh tiếng Ernest Borel. Ra đời từ năm 1856, tính đến nay, thương hiệu này đã có mặt trên thế giới với gần 170 năm và gặt hái rất nhiều thành công vang dội. Biểu tượng của thương hiệu đồng hồ Ernest Borel gắn liền với hình ảnh cặp đôi đang đắm chìm trong men say hạnh phúc. Đó cũng chính là phương châm của thương hiệu – Romance in my heart.
Mang trong mình sự sang trọng và cổ điển, đồng hồ Nam Ernest Borel GS2101-611BK nằm trong bộ sưu tập Grandeur của Ernest Borel là mẫu đồng hồ đáng sở hữu khi tạo được điểm nhấn với sự chỉn chu trong từng chi tiết trên mặt số.
GS2101-611BK có đường kính mặt số tiêu chuẩn 42mm. Với kích thước này, Ernest Borel đã hiển thị các chức năng của GS2101-611BK theo cách đặc biệt. Nửa trên của mặt số hiển thị khả năng trữ cót lên tới 48 giờ của cỗ máy, bằng cách tạo dải đếm theo khuôn hình dải quạt, kim chỉ màu xanh lùi dần theo các số 48, 36, 24, 12 và 00 giờ trữ cót tương ứng. Nhờ đó, người dùng có thể dễ dàng nắm bắt được mức trữ cót của cỗ máy trên đồng hồ. Ở nửa dưới của mặt số, Ernest Borel đã đưa vào hình quả địa cầu và vòng tròn hiển thị 24 giờ cực kỳ ấn tượng.
Mặt số màu xanh navy của GS2101-611BK đã tạo nên sự khác biệt cho mẫu đồng hồ này. Kết hợp cùng các chi tiết màu bạc trên mặt số, vỏ thép không gỉ và dây da màu đen khiến cho tổng thể của GS2101-611BK thêm phần sang trọng.
GS2101-611BK có khả năng chống nước ở mức 3ATM, mặt kính sapphire chống xước.
GS2101-611BK hiện đã có mặt tại hệ thống Đồng hồ Galle trên toàn quốc cùng với nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho chủ nhân sở hữu. Hãy đến và trải nghiệm ngay nhé!
Xem thêm:Lịch sử thương hiệu đồng hồ Ernest Borel – Cặp đôi hoàn hảo
Xem thêm: Ernest Borel BGR850N-49061BR – Sự kết hợp đơn giản, tinh tế và lãng mạn
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng