THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Seiko |
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản |
| Giới tính | Nam |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ điện tử (Quartz) |
| Mặt kính | Kính Sapphire |
| Kích thước mặt | 40.6 mm |
| Độ dày | 10 mm |
| Kích thước dây | 20 mm |
| Độ chịu nước | 5 ATM |
| Dòng sản phẩm | Chronograph |
| Chức năng | Ngày, Giờ, Phút, Giây, Thứ, Tháng |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Thép không gỉ |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Phong cách đồng hồ | Thanh lịch |
| USP | Chức năng chronograph bấm giờ thể thao, Chức năng Perpetual hiển thị ngày, tháng |
| Chất liệu | Khác |
| Bộ sưu tập | Seiko Chronograph |
| Sản xuất tại | Nhật Bản,Trung Quốc,Thái Lan |
| Nhánh sản phẩm | Perpetual |
Seiko - chỉ riêng cái tên này thôi cũng đã là một sự đảm bảo về mặt chất lượng của đồng hồ. Gây tiếng vang mạnh mẽ trên khắp thế giới khi trình làng chiếc đồng hồ quartz đầu tiên, Seiko từng bước khẳng định được vị thế của mình nhờ việc ứng dụng các công nghệ hiện đại vào việc chế tác các cỗ máy thời gian.
.png)
Nằm trong dòng sản phẩm Chronograph, đồng hồ Seiko SPC253P1 là phiên bản dây da của người anh em SPC251P1. SPC253P1 có ngoại hình thể thao, khỏe khoắn nhưng vẫn giữ được vẻ thanh lịch để phù hợp với mọi bộ trang phục của các quý ông. Phần vỏ của SPC253P1 được chế tác từ thép không gỉ 316L cao cấp, mang lại vẻ sáng bóng và thân thiện với da tay. Trong khi đó, dây đeo của đồng hồ làm từ da mềm mại và ôm tay. Đường kính mặt số của đồng hồ là 40,6mm, cực kỳ phù hợp với những anh chàng có cổ tay nhỏ, nhất là tại Việt Nam.
.png)
Điểm đặc biệt nhất trên SPC253P1 chính là tính năng Perpetual - lịch vạn niên. Nhờ tính năng này, đồng hồ sẽ tự động chuyển ngày tại các tháng thiếu mà không cần người dùng phải chỉnh tay, cực kỳ tiện lợi. Cách mà Seiko bố trí hiển thị lịch thứ cũng rất đặc biệt. Thay vì hình tròn, lịch thứ được tạo hình rẻ quạt, kết hợp với phông chữ mềm mại để tạo nên một tổng thể đậm tính nghệ thuật cho SPC253P1.
Trái tim của SPC253P1 là cỗ máy quartz đặc trưng của Seiko. Cỗ máy này đảm bảo mang tới sự chính xác và bền bỉ theo thời gian sử dụng. Mức chịu nước của đồng hồ là 5ATM, không phải quá cao nhưng vẫn đảm bảo mang tới sự an tâm cho người đeo trong sinh hoạt thường nhật, nhất là khi đi kèm với mặt kính Hardlex Crystal.
Để trải nghiệm SPC253P1, các anh có thể tới với hệ thống điểm bán của Galle Watch trên toàn quốc.
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng