THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Longines |
| Xuất xứ thương hiệu | Thụy Sỹ |
| Giới tính | Nữ |
| Thời gian bảo hành | 24 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ điện tử (Quartz) |
| Mặt kính | Kính Sapphire |
| Kích thước mặt | 30 mm |
| Độ dày | 7.9 mm |
| Độ chịu nước | 3 ATM |
| Đồng hồ đặc biệt | Đồng hồ kim cương |
| Dòng sản phẩm | ELEGANCE |
| Chức năng | Ngày, Giờ, Phút, Giây |
| Bộ máy | Quartz |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Thép không gỉ |
| Màu dây | Trắng |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Màu vỏ | Trắng (thép không gỉ) |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| USP | Mặt số đính 11 viên kim cương tiêu chuẩn Top Wesselton VS-SI, nặng 0.044 carat |
| Mặt số | Vân đá |
| Loại đáy | Đáy ép |
| Sản xuất tại | Thụy Sỹ |
LONGINES được thành lập bởi Auguste Agassiz vào năm 1832 tại Saint –Imier, Thuỵ Sỹ. Là một trong những cây đa cây đề của ngành công nghiệp đồng hồ Thụy Sĩ, thương hiệu này nổi tiếng với bộ sưu tập đồng hồ cơ khí với thiết kế tuyệt đẹp và được chế tác bằng đôi tay khéo léo, chuyên nghiệp của các nghệ nhân hàng đầu.
Đến nay, Longines là thương hiệu lâu đời nhất vẫn còn sử dụng hình thức đăng ký độc quyền ban đầu với Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới (WIPO). Mặc dù đã sử dụng nó kể từ năm 1867 nhưng mãi tới năm 1889 Longines mới được cấp bằng sáng chế biểu tượng “đồng hồ cát có cánh” và được xem như là một biểu tượng của chất lượng để chống lại hàng giả.
.png)
Longines PrimaLuna là bộ sưu tập dành cho các quý bà, quý cô được yêu thích đặc biệt của thương hiệu Thụy Sỹ này. Với L8.112.4.98.6, Longines mang đến cho phái đẹp bộ vỏ tròn trịa, sáng bóng, được làm từ thép không gỉ 316L cao cấp. Mặt số của đồng hồ có đường kính 30mm, với vành bezel được làm nhô cao giúp bảo vệ cho dial. Bên cạnh sắc xanh navy, điểm nhấn của mặt số còn nằm ở 11 viên kim cương được đính ở vị trí của các cọc số. Nhờ đó, L8.112.4.98.6 không chỉ thanh lịch, trang nhã mà còn thể hiện đẳng cấp riêng của chủ nhân.
.png)
Nói về cỗ máy, Longines cung cấp cho L8.112.4.98.6 bộ đếm giờ điện tử. Nhờ đó, đồng hồ luôn đảm bảo sự chính xác đi kèm với độ dày được tối ưu, chỉ 7,9mm.
Khả năng chịu nước của L8.112.4.98.6 chỉ ở mức cơ bản, 3 ATM. Do đó, phái đẹp chỉ nên sử dụng đồng hồ khi đi mưa, rửa tay.
Để trải nghiệm L8.112.4.98.6, hãy ghé thăm ngay các showroom Đồng hồ Galle trên toàn quốc nhé!
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng