THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Seiko |
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản |
| Giới tính | Nữ |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ điện tử (Quartz) |
| Mặt kính | Kính Sapphire |
| Kích thước mặt | 29.9 mm |
| Độ dày | 7.5 mm |
| Kích thước dây | 14 mm |
| Độ chịu nước | 10 ATM |
| Dòng sản phẩm | Regular |
| Chức năng | Ngày, Giờ, Phút, Giây |
| Bộ máy | 6N22 |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Thép không gỉ |
| Màu dây | Trắng |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| USP | Khóa gập 3 khúc Đôi với mã SUR417P1 |
| Chất liệu | Khác |
| Sản xuất tại | Nhật Bản,Trung Quốc,Thái Lan |
Bắt nguồn từ quận Ginza, Tokyo, Seiko tiền thân là một cửa hàng trang sức có tên K.Hattori &Co, Ltd do doanh nhân Kintaro Hattori sáng lập vào năm 1881. Trải qua hơn 130 năm hình thành và phát triển, Seiko không chỉ vươn lên trở thành thương hiệu đồng hồ đứng đầu Nhật Bản mà còn tạo nên cuộc khủng hoảng thạch anh chấn động lịch sử ngành đồng hồ, đưa xứ sở hoa anh đào lọt top những đất nước sản xuất đồng hồ bậc nhất thế giới.
.jpeg)
Đa dạng sản phẩm dành cho nhiều đối tượng khác nhau, những mẫu đồng hồ của Seiko chính là “sứ giả thời gian” đồng hành cùng khách hàng từ lặn xuống biển sâu đến chinh phục đỉnh Everest.
Seiko SUR423P1 là mẫu đồng hồ nữ thuộc dòng sản phẩm Regular mang phong cách thanh lịch, nữ tính.
.png)
Seiko đã sử dụng chất liệu thép không gỉ 316L để chế tác phần vỏ và dây đeo cho chiếc Seiko SUR423P1. Đây là một chất liệu phổ biến trong ngành chế tác đồng hồ bởi độ cứng, độ bền cao, chống sự ăn mòn do tiếp xúc môi trường bên ngoài rất tốt.
.png)
Mặt số Seiko SUR423P1 được thiết kế tỉ mỉ, tinh tế với bộ kim và cọc số dauphine nổi bật trên họa tiết chải vân điệu nghệ phần trung tâm, cửa sổ hiển thị lịch ngày góc 3h nhỏ gọn thuận tiện theo dõi thời gian. Mặt kính sapphire có độ cứng cao, chống trầy xước, đồng thời tạo hiệu ứng thị giác bắt mắt khi đeo Seiko SUR423P1.
Những chuyển động mượt mà của Seiko SUR423P1 là nhờ vào bộ máy 6N22 bền bỉ, cao cấp. Khả năng chịu nước là một điểm cộng của Seiko SUR423P1. Với 10 ATM, người dùng có thể thoải mái sử dụng đồng hồ khi rửa tay, đi mưa, thậm chí là đi tắm. Đường kính mặt số 29.9 mm khiến chiếc Seiko SUR423P1 mang vẻ ngoài thanh thoát, nhẹ nhàng thích hợp với hầu hết cổ tay quý cô Việt.
Đến ngay hệ thống cửa hàng Galle Watch để trên tay trải nghiệm Seiko SUR423P1 chất lượng nhé!
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng