THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Rado |
| Xuất xứ thương hiệu | Thụy Sỹ |
| Giới tính | Nam |
| Thời gian bảo hành | 60 Tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ cơ (Mechanical) |
| Mặt kính | Kính Sapphire |
| Kích thước mặt | 41 mm |
| Độ dày | 8.3 mm |
| Độ chịu nước | 5 ATM |
| Dòng sản phẩm | Diamaster |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Dây Da |
| Loại vỏ | Ceramic |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| USP | Bảo hành 5 năm quốc tế đối với đồng hồ Rado mua từ 1/5/2023 |
| Loại đáy | Đáy vặn |
| Chất liệu | Khác |
| Sản xuất tại | Thụy Sỹ |
Master of materials - đó là cách mà mọi tín đồ đồng hồ trên thế giới dành để tôn vinh Rado. Được thành lập năm 1917, Rado đã có hơn 100 năm kinh nghiệm trong ngành chế tác đồng hồ Thụy Sĩ. Bắt đầu với cái tên The Schlup & Co, anh em nhà Fritz, Ernst và Werrner đã phát triển mạnh mẽ cơ sở sản xuất của mình trong thế chiến thứ 2 và trở thành một trong những nhà chế tác cỗ máy đồng hồ lớn nhất thời điểm đó.

Khoảng thời gian từ năm 1950 đến năm 1959 chứng kiến việc Schlup & Co trình làng những bộ sưu tập đầu tiên dưới cái tên Rado trong đó có Golden Horse và Green Horse. Năm 1962, Rado giới thiệu mẫu đồng hồ có khả năng chống xước đầu tiên trên thế giới với cái tên DiaStar 1. Và đó chính là khởi đầu cho một huyền thoại của làng đồng hồ với triết lý riêng biệt - theo đuổi sự đột phá trong vật liệu chế tác đồng hồ nhưng vẫn đảm bảo giữ được thiết kế sang trọng và thanh lịch.

Ngày nay, Rado đã khẳng định được vị thế của mình như là nhà tiên phong trong việc chế tác đồng hồ bằng những chất liệu đặc biệt nhất. Có thể kể tới một vài ví dụ tiêu biểu như ceramic công nghệ cao, plasma ceramic, ceramos hay kim cương công nghệ cao.

Nằm trong dòng sản phẩm DiaMaster Petite Seconde, R14053016 mang trên mình thiết kế đặc trưng của DiaMaster với mặt số mở, được thiết kế để dễ dàng quan sát thời gian cũng như hướng tới người đeo ưa thích sự tinh giản. Điểm nhấn đặc biệt của R14053016 tới từ kim rốn ở vi trí 6h với các cọc chia giây cỡ lớn, mạ vàng nổi bật trên nền mặt màu trắng.
Đường kính của R14053016 là 43mm, độ dày là 12,3mm, tuy nhiên thì nhờ các chế tác đặc biệt, cảm giác đeo trên cổ tay của mẫu đồng hồ này vẫn rất tốt và gọn gàng. Bên cạnh đó, phần case của R14053016 được chế tác từ plasma ceramic công nghệ cao cũng là mang tới trải nghiệm rất tốt cho người dùng.
Kính sapphire phủ chống lóa được Rado trang bị để bảo vệ cho mặt số của R14053016. Độ chịu nước của mẫu đồng hồ này là 5 ATM. Chính vì vậy, chủ nhân của đồng hồ có thể an tâm với cỗ máy của mình trong điều kiện sử dụng thường nhật.
Hãy tới ngay các điểm bán của Rado thuộc hệ thống Galle Watch để trải nghiệm R14053016 nhé!
Xem thêm : BST đồng hồ Rado Golden Horse - Viên gạch nền móng của Rado
Xem thêm : 7 đồng hồ Rado nam dây da cháy hàng trên Galle Watch
Bảo hành 5 năm quốc tế đối với đồng hồ Rado mua từ 1/5/2023
Danh sách Hệ thống Trung Tâm/Trạm Bảo hành & Sửa chữa Galle Care:
Tại Hà Nội
Cơ sở 1: Số 41 Thi Sách, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | SĐT: 1800 6785 nhánh 2
Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | SĐT: 024 7101 0666
Cơ sở 3: 23E Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội I SĐT: 024 3936 6701
Tại TP Hồ Chí Minh:
Cơ sở 1: Số 393 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | SĐT: 1800 6785 nhánh 3
Cơ sở 2: Số 64 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ sở 3 : 714 Quang Trung, P 8, Q Gò Vấp, Tp. HCM | SDT: 028 3987 7729
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng