THÔNG SỐ KĨ THUẬT
| Thương hiệu | Seiko |
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản |
| Giới tính | Nam |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng |
| Loại đồng hồ | Đồng hồ tích hợp Pin và tự động (Kinetic) |
| Mặt kính | Kính Hardlex |
| Kích thước mặt | 42 mm |
| Độ dày | 12 mm |
| Kích thước dây | 20 mm |
| Độ chịu nước | 10 ATM |
| Năng lượng cót | 6 tháng |
| Dòng sản phẩm | Kinetic |
| Chức năng | Ngày, Giờ, Phút, Giây, Thứ |
| Bộ máy | Kinetic |
| Kiểu dáng mặt | Tròn |
| Màu mặt | Analog |
| Loại dây | Dây Da |
| Màu dây | Đen |
| Loại vỏ | Thép không gỉ |
| Màu vỏ | Trắng |
| Phong cách đồng hồ | Sang trọng |
| USP | Lộ đáy |
| Chất liệu | Khác |
| Sản xuất tại | Nhật Bản,Trung Quốc,Thái Lan |
Seiko là một trong những thương hiệu nổi tiếng trên toàn thế giới đến từ xứ sở hoa anh đào được thành lập vào năm 1881. Sau hơn 130 năm hình thành và phát triển, thế giới đã ghi nhận những phát minh mang tính cách mạng của ngành công nghiệp sản xuất “máy đo thời gian” cùng nhiều ngành công nghiệp có liên quan mang tên thương hiệu Seiko. Từ đó, biến lịch sử đồng hồ Seiko trở thành một trong những trang sử huy hoàng nhất thế giới đồng hồ.
Seiko Kinetic là dòng đồng hồ đúc kết từ những ưu điểm nổi bật nhất của 2 bộ máy Automatic và Quartz, được biết đến là dòng đồng hồ đầu tiên trên thế giới chuyển đổi động năng thành điện năng. Điều đặc biệt, đồng hồ Kinetic có thể tích trữ năng lượng lên đến 6 tháng. Nếu người dùng không sử dụng trong khoảng thời gian đó thì đồng hồ vẫn hoạt động bình thường.
Được yêu thích qua vẻ ngoài đầy lịch lãm, SRN049P1 hội tụ đầy đủ những nét đẹp độc đáo và tinh túy mà nhà sản xuất đồng hồ số 1 Nhật Bản muốn đem đến cho khách hàng. Sở hữu vỏ tròn từ chất liệu thép không gỉ tiêu chuẩn 316L kết hợp dây da nâu, mặt số đồng hồ SRN049P1 nổi bật với nền trắng ngà độc đáo cùng công nghệ đánh vân trung tâm bắt mắt, bộ kim và cọc số vàng đồng giúp tạo điểm nhấn, đọc thời gian nhanh và chính xác. Cơ chế lịch thứ được thiết kế hiển thị Retro với hình rẻ quạt góc 4h - 6h đầy tinh tế.
SRN049P1 được trang bị bộ máy Kinetic với cơ chế hoạt động ấn tượng, chuyển động năng thành điện năng, điểm tiện ích ở cỗ máy này là rất bền bỉ, chính xác như đồng hồ điện tử nhưng không cần thay pin.
Công nghệ hiện đại cùng kiểu dáng thanh lịch tạo lên đẳng cấp của một quý ông, chắc chắn SRN049P1 sẽ là sự lựa chọn đầy thú vị dành cho phái mạnh.
Hãy đến ngay với Galle Watch để được trải nghiệm và sở hữu những mẫu sản phẩm đồng hồ Seiko chính hãng và cao cấp.
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI ĐỒNG HỒ GALLE
Tất cả các sản phẩm đồng hồ được phân phối tại hệ thống Đồng hồ Galle đều được áp dụng chính sách ưu đãi và bảo dưỡng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế:
- Bảo hành quốc tế: Từ 1 – 3 năm (tùy thuộc vào quy định của từng thương hiệu) đối với các lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
- Đặc quyền tại Đồng hồ Galle: Miễn phí thay pin trọn đời cho tất cả khách hàng mua sắm trên toàn hệ thống toàn quốc.
Lưu ý: Chương trình không áp dụng cho các dòng pin đặc biệt như Kinetic, Smartwatch, hoặc pin năng lượng mặt trời (Solar/Eco-Drive).
HỆ THỐNG TRUNG TÂM BẢO HÀNH & SỬA CHỮA GALLE CARE
Khu vực Hà Nội
- Cơ sở 1: 41 Thi Sách, Phường Hai Bà Trưng | SĐT: 024 3978 4500/ 0983 456 306
- Cơ sở 2: Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô | SĐT: 024 7101 0666/ 0984 886 045
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
- Cơ sở 1: 393 Điện Biên Phủ, Phường Bàn Cờ | SĐT: 028 3929 0685
- Cơ sở 2: 400 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định | SĐT: 028 2253 5172
Khu vực Đồng Nai: 1379A Phạm Văn Thuận, Phường Trấn Biên, TP. Biên Hòa | SĐT: 025 1628 8336
1. Cách đo chu vi cổ tay
Dụng cụ cần có:
- Thước dây mềm (loại dùng trong may đo)
- Hoặc một sợi dây + thước kẻ
Các bước thực hiện:
- Bước 1: Dùng thước dây quấn quanh phần nhỏ nhất của cổ tay (ngay phía trên xương cổ tay).
- Bước 2: Ghi lại số đo nơi đầu thước chạm vào phần còn lại.
- Nếu không có thước dây:
- Quấn sợi dây quanh cổ tay như trên
- Đánh dấu điểm giao nhau
- Dùng thước kẻ đo lại chiều dài đoạn dây đó
? Lưu ý: Đo sát vừa đủ, không quá chặt cũng không quá lỏng.
2. Cách chọn size đồng hồ theo chu vi cổ tay
| Chu vi cổ tay (cm) | Cỡ đồng hồ phù hợp (đường kính mặt – mm) | Mô tả kích cỡ cổ tay |
|---|---|---|
|
Dưới 13 cm |
28 – 32 mm |
Cổ tay rất nhỏ |
|
13 – 15 cm |
32 – 36 mm |
Cổ tay nhỏ |
|
15 – 17 cm |
36 – 40 mm |
Cổ tay trung bình |
|
17 – 19 cm |
40 – 44 mm |
Cổ tay lớn |
|
Trên 19 cm |
44 – 50 mm |
Cổ tay rất lớn |
Ngoài đường kính mặt đồng hồ, bạn cũng nên cân nhắc:
- Độ dày mặt đồng hồ: Cổ tay nhỏ → nên chọn mặt mỏng
- Độ rộng dây đeo: Tỉ lệ đẹp thường là ~50% đường kính mặt
- Chiều dài dây đeo: Phù hợp để không quá chật hay quá lỏng